Ống hút Tre

Ống hút Tre

ống hút Tre loại 1 (size trà sữa)

Đường kính ngoài 13mm (±2mm), Ống trắng vàng, màu sắc đồng đều, các vết thâm đen tự nhiên dưới 10% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 2% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút Tre loại 1 (size hỗn hợp)

Đường kính ngoài 5-10mm, Ống trắng vàng, màu sắc đồng đều, các vết thâm đen tự nhiên dưới 10% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 2% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút tre loại 1 (6mm)

Đường kính ngoài 6mm (±1mm), Ống trắng vàng, màu sắc đồng đều, các vết thâm đen tự nhiên dưới 10% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 2% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút tre loại 1 (8mm)

Đường kính ngoài 8mm (±1mm), Ống trắng vàng, màu sắc đồng đều, các vết thâm đen tự nhiên dưới 10% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 2% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút tre loại 1 (10mm)

Đường kính ngoài 10mm (±1mm), Ống trắng vàng, màu sắc đồng đều, các vết thâm đen tự nhiên dưới 10% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 2% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút tre loại 2 (6mm)

Đường kính ngoài 6mm (±1mm), ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh nhạt, hồng nhạt với tỉ lệ dưới 5%. Các vết thâm đen tự nhiên từ 10% đến 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt từ 2% - 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút tre loại 2 (10mm)

Đường kính ngoài 10mm(±1mm), Ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh nhạt, hồng nhạt với tỉ lệ dưới 5%. Các vết thâm đen tự nhiên từ 10% đến 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt từ 2% - 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.


 

ống hút tre loại 2 (8mm)

Đường kính ngoài 8mm (±1mm), ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh nhạt, hồng nhạt với tỉ lệ dưới 5%. Các vết thâm đen tự nhiên từ 10% đến 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt từ 2% - 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.


 

ống hút tre loại 3 (6mm)

Đường kính ngoài 6mm (±1mm), ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh, hồng tỉ lệ dưới 10%. Các vết thâm đen tự nhiên dưới 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/5 chiều dài ống.

ống hút Tre loại 2 (size hỗn hợp)

Đường kính ngoài 5-11mm (size hỗn hợp), Ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh nhạt, hồng nhạt với tỉ lệ dưới 5%. Các vết thâm đen tự nhiên từ 10% đến 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt từ 2% - 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/10 chiều dài ống.

ống hút tre loại 3 (8mm)

Đường kính ngoài 8mm (±1mm), ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh, hồng tỉ lệ dưới 10%. Các vết thâm đen tự nhiên dưới 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/5 chiều dài ống.

ống hút tre loại 3 (10mm)

Đường kinh ngoài 10mm (±1mm), ông trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh, hồng tỉ lệ dưới 10%. Các vết thâm đen tự nhiên dưới 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/5 chiều dài ống.

ống hút tre loại 3 (size hỗn hợp)

Đường kính ngoài 5-10mm (size hỗn hợp), ống trắng vàng, màu sắc tương đối đồng đều, có lẫn ống màu xanh, hồng tỉ lệ dưới 10%. Các vết thâm đen tự nhiên dưới 30% diện tích bề mặt ống, các vết xước bề mặt dưới 5% diện tích, độ cong được tính bằng khoảng sáng lớn nhất tạo ra giữa ống và một mặt phẳng dưới 1/5 chiều dài ống